一相情愿

一相情愿
xiāngqíngyuàn
nhất tương tình nguyện

ảo tưởng một phía; nghĩ một chiều [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ảo tưởng một phía; nghĩ một chiều [thành ngữ]

    • Đây chỉ là suy nghĩ viển vông của một người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.