- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một ván cờ; bàn cờ thống nhất (nhìn nhận toàn cục như một ván cờ)
một ván cờ; bàn cờ thống nhất (nhìn nhận toàn cục như một ván cờ)
Anh ấy đã bày xong một bàn cờ.
(bóng) một ván cờ; cục diện tổng thể
một ván cờ; bàn cờ thống nhất (nhìn nhận toàn cục như một ván cờ)
một ván cờ; bàn cờ thống nhất (nhìn nhận toàn cục như một ván cờ)
Anh ấy đã bày xong một bàn cờ.
(bóng) một ván cờ; cục diện tổng thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.