一盘棋

一盘棋
pán
nhất bàn kỳ

một ván cờ; bàn cờ thống nhất (nhìn nhận toàn cục như một ván cờ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một ván cờ; bàn cờ thống nhất (nhìn nhận toàn cục như một ván cờ)

    • Anh ấy đã bày xong một bàn cờ.

  2. danh từ

    (bóng) một ván cờ; cục diện tổng thể

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.