一瘸一拐

一瘸一拐
quéguǎi
nhất qua nhất quải

khập khiễng; đi cà nhắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    khập khiễng; đi cà nhắc

    • Anh ấy đi khập khiễng.

  2. trạng từ

    khập khiễng; đi tập tễnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.