一潭死水

一潭死水
tánshuǐ
nhất đàm tử thuỷ

vũng nước tù đọng; (bóng) tình trạng trì trệ không thay đổi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. vũng nước tù đọng; (bóng) tình trạng trì trệ không thay đổi [thành ngữ]

  2. danh từ

    vũng nước tù; tình trạng trì trệ, không có sức sống [thành ngữ]

    • Cuộc đời anh ấy giống như một vũng nước đọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.