一次性

一次性
xìng
nhất thứ tính

dùng một lần; một lần duy nhất

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#13184
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dùng một lần; một lần duy nhất

    只能用一次的;不能重复使用的zhǐ néng yòng yī cì de;búnéng chóngfù shǐyòng de

    • Đây là đũa dùng một lần.

  2. tính từ

    dùng một lần; một lần duy nhất

    只能用一次的;不能重复使用的zhǐ néng yòng yī cì de; búnéng chóngfù shǐyòng de

  3. tính từ

    dùng một lần; một lần duy nhất

    只能用一次的;不能重复使用的zhǐnéng yòng yī cì de;búnéng chóngfù shǐyòng de

  4. tính từ

    dùng một lần; đồ dùng một lần

    只能用一次就丢弃的;不能重复使用的zhǐ néng yòng yī cì jiù diào qì de;bù néng chóngfù shǐyòng de

    • Tôi đã mua đũa dùng một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.