一次性
dùng một lần; một lần duy nhất
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng một lần; một lần duy nhất
中只能用一次的;不能重复使用的zhǐ néng yòng yī cì de;búnéng chóngfù shǐyòng de
- 。
Đây là đũa dùng một lần.
- 貳形tính từ
dùng một lần; một lần duy nhất
中只能用一次的;不能重复使用的zhǐ néng yòng yī cì de; búnéng chóngfù shǐyòng de
- 參形tính từ
dùng một lần; một lần duy nhất
中只能用一次的;不能重复使用的zhǐnéng yòng yī cì de;búnéng chóngfù shǐyòng de
- 肆形tính từ
dùng một lần; đồ dùng một lần
中只能用一次就丢弃的;不能重复使用的zhǐ néng yòng yī cì jiù diào qì de;bù néng chóngfù shǐyòng de
- 。
Tôi đã mua đũa dùng một lần.
dùng một lần; một lần duy nhất
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng một lần; một lần duy nhất
中只能用一次的;不能重复使用的zhǐ néng yòng yī cì de;búnéng chóngfù shǐyòng de
- 。
Đây là đũa dùng một lần.
- 貳形tính từ
dùng một lần; một lần duy nhất
中只能用一次的;不能重复使用的zhǐ néng yòng yī cì de; búnéng chóngfù shǐyòng de
- 參形tính từ
dùng một lần; một lần duy nhất
中只能用一次的;不能重复使用的zhǐnéng yòng yī cì de;búnéng chóngfù shǐyòng de
- 肆形tính từ
dùng một lần; đồ dùng một lần
中只能用一次就丢弃的;不能重复使用的zhǐ néng yòng yī cì jiù diào qì de;bù néng chóngfù shǐyòng de
- 。
Tôi đã mua đũa dùng một lần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.