一柱擎天

一柱擎天
zhùqíngtiān
nhất trụ kình thiên

một cột chống trời (gánh vác trọng trách một mình) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    một cột chống trời (gánh vác trọng trách một mình) [thành ngữ]

    • Anh ấy là trụ cột, gánh vác cả gia đình.

  2. một cột chống trời (gánh vác trách nhiệm trọng yếu một mình) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.