一枝独秀

一枝独秀
zhīxiù
nhất chi độc tú

một mình nổi bật; độc chiếm ngôi đầu [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    một mình nổi bật; độc chiếm ngôi đầu [thành ngữ]

    • Anh ấy nổi bật trong cuộc thi.

  2. vượt trội hơn hẳn; nổi bật một mình [thành ngữ]

  3. một cành nở rực (nổi bật hơn hẳn) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.