一板三眼

一板三眼
bǎnsānyǎn
nhất bản tam nhãn

tỉ mỉ từng chút một; cẩn thận đúng quy tắc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tỉ mỉ từng chút một; cẩn thận đúng quy tắc [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc rất cẩn thận, rất nghiêm túc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.