一来二去

一来二去
láièr
nhất lai nhị khứ

dần dần qua lại; lâu dần thành quen [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    dần dần qua lại; lâu dần thành quen [thành ngữ]

    • Dần dần, họ trở thành bạn tốt.

  2. trạng từ

    dần dần; qua lại nhiều lần rồi (trở nên thân thiết) [thành ngữ]

  3. trạng từ

    dần dà; qua lại rồi thân; lâu dần [thành ngữ]

    • Dần dà, họ trở thành bạn tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.