一朝天子一朝臣

一朝天子一朝臣
cháotiāncháochén
nhất triều thiên tử nhất triều thần

mỗi triều vua có mỗi triều thần [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mỗi triều vua có mỗi triều thần [thành ngữ]

    • Một triều vua, một triều thần.

  2. danh từ

    mỗi triều vua có triều thần riêng; thay chủ thì thay người [thành ngữ]

    • Một triều vua một triều thần, đây là quy luật của lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.