一日千里

一日千里
qiān
nhất nhật thiên lý

tiến một ngày bằng nghìn dặm; tiến bộ vượt bậc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tiến một ngày bằng nghìn dặm; tiến bộ vượt bậc [thành ngữ]

    • Sự phát triển kinh tế của Trung Quốc rất nhanh chóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.