一来

一来
lái
nhất lai

thứ nhất là...; một là...

1 nghĩa#14203
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    thứ nhất là...; một là...

    首先;第一个原因或方面shǒuxiān、dì yī ge yuányīn huò fāngmiàn

    • Thứ nhất là anh ấy rất bận, thứ hai là tôi cũng không muốn làm phiền anh ấy.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.