一面

一面
miàn
nhất diện

vừa... vừa...; một mặt... (một mặt...); một phía; một lần gặp

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#2567
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vừa... vừa...; một mặt... (một mặt...); một phía; một lần gặp

    同时进行两件事或表示两个方面tóngshí jìnxíng liǎng jiàn shì huò biǎoshì liǎng ge fāngmiàn

    • Anh ấy vừa nghe nhạc vừa học.

  2. danh từ

    một mặt; một phía; vừa...vừa... (đồng thời)

    事物的一个方面或一个角度shìwù de yī ge fāngmiàn huò yī ge jiǎodù

    • Anh ấy chỉ nhìn thấy một mặt của vấn đề.

  3. danh từ

    một mặt; một phía; vừa...vừa...

    脸的全部或某一部分liǎn de quánbù huò mǒu yī bùfen

    • Mặt anh ấy toàn mồ hôi.

  4. số từ

    một bên; một phía; một phương

    东、西、南、北中的某一个方向或位置dōng、xī、nán、běi zhōng de mǒu yī ge fāngxiàng huò wèizhì

    • Mặt này của chiếc áo là màu đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.