- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
vừa... vừa...; một mặt... (một mặt...); một phía; một lần gặp
vừa... vừa...; một mặt... (một mặt...); một phía; một lần gặp
中同时进行两件事或表示两个方面tóngshí jìnxíng liǎng jiàn shì huò biǎoshì liǎng ge fāngmiàn
Anh ấy vừa nghe nhạc vừa học.
một mặt; một phía; vừa...vừa... (đồng thời)
中事物的一个方面或一个角度shìwù de yī ge fāngmiàn huò yī ge jiǎodù
Anh ấy chỉ nhìn thấy một mặt của vấn đề.
một mặt; một phía; vừa...vừa...
中脸的全部或某一部分liǎn de quánbù huò mǒu yī bùfen
Mặt anh ấy toàn mồ hôi.
một bên; một phía; một phương
中东、西、南、北中的某一个方向或位置dōng、xī、nán、běi zhōng de mǒu yī ge fāngxiàng huò wèizhì
Mặt này của chiếc áo là màu đỏ.
vừa... vừa...; một mặt... (một mặt...); một phía; một lần gặp
vừa... vừa...; một mặt... (một mặt...); một phía; một lần gặp
中同时进行两件事或表示两个方面tóngshí jìnxíng liǎng jiàn shì huò biǎoshì liǎng ge fāngmiàn
Anh ấy vừa nghe nhạc vừa học.
một mặt; một phía; vừa...vừa... (đồng thời)
中事物的一个方面或一个角度shìwù de yī ge fāngmiàn huò yī ge jiǎodù
Anh ấy chỉ nhìn thấy một mặt của vấn đề.
một mặt; một phía; vừa...vừa...
中脸的全部或某一部分liǎn de quánbù huò mǒu yī bùfen
Mặt anh ấy toàn mồ hôi.
một bên; một phía; một phương
中东、西、南、北中的某一个方向或位置dōng、xī、nán、běi zhōng de mǒu yī ge fāngxiàng huò wèizhì
Mặt này của chiếc áo là màu đỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.