- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
tan đàn rã nghé; chia tay dứt khoát (trong hôn nhân hay hợp tác) [thành ngữ]
tan đàn rã nghé; chia tay dứt khoát (trong hôn nhân hay hợp tác) [thành ngữ]
Họ đã chia tay rồi.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
tan đàn rã nghé; chia tay dứt khoát (trong hôn nhân hay hợp tác) [thành ngữ]
tan đàn rã nghé; chia tay dứt khoát (trong hôn nhân hay hợp tác) [thành ngữ]
Họ đã chia tay rồi.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.