一拍两散

一拍两散
pāiliǎngsàn
nhất phách lưỡng tán

tan đàn rã nghé; chia tay dứt khoát (trong hôn nhân hay hợp tác) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tan đàn rã nghé; chia tay dứt khoát (trong hôn nhân hay hợp tác) [thành ngữ]

    • Họ đã chia tay rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.