一把屎一把尿

一把屎一把尿
shǐniào
nhất bả thỉ nhất bả niệu

từng tắm tã lót đổ bô (nuôi con vất vả từ nhỏ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    từng tắm tã lót đổ bô (nuôi con vất vả từ nhỏ) [thành ngữ]

    • Cha mẹ đã trải qua bao khó khăn để nuôi chúng tôi lớn khôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.