一往直前

一往直前
wǎngzhíqián
nhất vãng trực tiền

dũng mãnh tiến lên không ngại khó khăn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dũng mãnh tiến lên không ngại khó khăn [thành ngữ](kế thừa)

    • Chúng ta nên dũng cảm theo đuổi ước mơ.

  2. trạng từ

    dũng cảm tiến lên không ngần ngại; tiến bước không nhìn lại [thành ngữ](kế thừa)

    • Chúng ta phải tiến lên không ngừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.