- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một lời nói; một câu chuyện (nội dung cuộc trò chuyện)
một lời nói; một câu chuyện (nội dung cuộc trò chuyện)
Lời nói của anh ấy khiến tôi rất cảm động.
một lời nói; một câu chuyện (nói ra)
Những lời nói của anh ấy khiến tôi rất cảm động.
một lời nói; một câu chuyện (đáng nghe)
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
một lời nói; một câu chuyện (nội dung cuộc trò chuyện)
một lời nói; một câu chuyện (nội dung cuộc trò chuyện)
Lời nói của anh ấy khiến tôi rất cảm động.
một lời nói; một câu chuyện (nói ra)
Những lời nói của anh ấy khiến tôi rất cảm động.
một lời nói; một câu chuyện (đáng nghe)
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.