一带而过

一带而过
dàiérguò
nhất đới nhi quá

lướt qua; đề cập qua loa [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lướt qua; đề cập qua loa [thành ngữ]

    • Anh ấy chỉ nói qua loa, không giải thích chi tiết.

  2. động từ

    lướt qua; đề cập qua loa

    • Anh ấy chỉ lướt qua, không giải thích chi tiết.

  3. động từ

    lướt qua; làm qua loa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.