一孔之见

一孔之见
kǒngzhījiàn
nhất khổng chi kiến

thiển kiến; cái nhìn phiến diện [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiển kiến; cái nhìn phiến diện [thành ngữ]

    • Đây chỉ là một cái nhìn hạn hẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.