一头雾水

一头雾水
tóushuǐ
nhất đầu vụ thuỷ

mù mờ không hiểu gì; bối rối như lạc vào sương mù [thành ngữ]

2 nghĩa#38378
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mù mờ không hiểu gì; bối rối như lạc vào sương mù [thành ngữ]

    • Tôi nghe mà thấy mơ hồ.

  2. tính từ

    mù mịt; không hiểu gì; ngơ ngác [thành ngữ]

    • Tôi nghe mà thấy hoang mang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.