一天一个样

一天一个样
tiāngeyàng
nhất thiên nhất cá dạng

thay đổi từng ngày một

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thay đổi từng ngày một

    • Thành phố này thay đổi từng ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.