一大早儿

一大早儿
zǎor
nhất đại tảo nhi

sáng sớm tinh mơ; ngay từ sáng sớm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    sáng sớm tinh mơ; ngay từ sáng sớm(kế thừa)

    很早的早上;天刚亮的时候hěn zǎo de zǎoshang;tiān gāng liàng de shíhou

    • Anh ấy ra ngoài từ sáng sớm.

  2. trạng từ

    ngay từ sáng sớm; từ tờ mờ sáng(kế thừa)

    很早的时候,天刚亮的时候hěn zǎo de shíhou, tiān gāng liàng de shíhou

    • Tôi thức dậy từ sáng sớm.

  3. trạng từ

    ngay từ sáng sớm; vừa tờ mờ sáng(kế thừa)

    天刚亮的时候;很早的早晨tiān gāng liàng de shíhou;hěn zǎo de zǎoshén

    • Tôi thức dậy từ sáng sớm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.