一地鸡毛

一地鸡毛
máo
nhất địa kê mao

bừa bộn như lông gà rơi đầy đất (mọi thứ hỗn độn, rối rắm) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bừa bộn như lông gà rơi đầy đất (mọi thứ hỗn độn, rối rắm) [thành ngữ]

    • Nhà cửa một đống lộn xộn, tôi không biết phải làm sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.