一团漆黑

一团漆黑
tuánhēi
nhất đoàn tất hắc

tối đen như mực; (bóng) hoàn toàn tăm tối [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tối đen như mực; (bóng) hoàn toàn tăm tối [thành ngữ]

    • Trong phòng tối đen như mực.

  2. mù tịt; hoàn toàn tối tăm (bóng) [thành ngữ]

  3. tính từ

    tối tăm mù mịt; (bóng) đen tối hoàn toàn; không có lối thoát [thành ngữ]

    • Tương lai thật ảm đạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.