一呼百诺

一呼百诺
bǎinuò
nhất hô bách nặc

một tiếng hô trăm người dạ (quyền thế, có kẻ hầu người hạ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    một tiếng hô trăm người dạ (quyền thế, có kẻ hầu người hạ) [thành ngữ]

    • Anh ấy hô một tiếng trăm người đáp, rất có quyền lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.