一口气

一口气
kǒu
nhất khẩu khí

một hơi; liên tục không nghỉ

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#6557
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    một hơi; liên tục không nghỉ

    不停顿地、连续地完成某事búz tíngdùn de、liánxù de wánchéng mǒushì

    • Anh ấy uống hết nước trong một hơi.

  2. trạng từ

    một hơi; một mạch; liền một lúc

    不停顿地连续进行;一次完成búting dùn de liánxù jìnxíng;yī cì wánchéng

    • Anh ấy uống hết nước một hơi.

  3. danh từ

    một hơi; một mạch; không nghỉ

    不停顿、连续进行的样子bù tíngdùn、liánxù jìnxíng de yàngzi

    • Anh ấy uống hết nước trong một hơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.