一口气
một hơi; liên tục không nghỉ
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một hơi; liên tục không nghỉ
中不停顿地、连续地完成某事búz tíngdùn de、liánxù de wánchéng mǒushì
- 。
Anh ấy uống hết nước trong một hơi.
- 貳副trạng từ
một hơi; một mạch; liền một lúc
中不停顿地连续进行;一次完成búting dùn de liánxù jìnxíng;yī cì wánchéng
- 。
Anh ấy uống hết nước một hơi.
- 參名danh từ
một hơi; một mạch; không nghỉ
中不停顿、连续进行的样子bù tíngdùn、liánxù jìnxíng de yàngzi
- 。
Anh ấy uống hết nước trong một hơi.
một hơi; liên tục không nghỉ
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một hơi; liên tục không nghỉ
中不停顿地、连续地完成某事búz tíngdùn de、liánxù de wánchéng mǒushì
- 。
Anh ấy uống hết nước trong một hơi.
- 貳副trạng từ
một hơi; một mạch; liền một lúc
中不停顿地连续进行;一次完成búting dùn de liánxù jìnxíng;yī cì wánchéng
- 。
Anh ấy uống hết nước một hơi.
- 參名danh từ
một hơi; một mạch; không nghỉ
中不停顿、连续进行的样子bù tíngdùn、liánxù jìnxíng de yàngzi
- 。
Anh ấy uống hết nước trong một hơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.