一切就绪

一切就绪
qièjiù
nhất thiết tựu tự

mọi thứ đã sẵn sàng; vạn sự đâu vào đấy [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mọi thứ đã sẵn sàng; vạn sự đâu vào đấy [thành ngữ]

    • Mọi thứ đã sẵn sàng, chúng ta có thể bắt đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.