一切如旧

一切如旧
qièjiù
nhất thiết như cựu

mọi thứ vẫn như cũ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mọi thứ vẫn như cũ

    • Mọi thứ vẫn như cũ, không có gì thay đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.