一党专制

一党专制
dǎngzhuānzhì
nhất đảng chuyên chế

chế độ độc đảng; độc tài một đảng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ độc đảng; độc tài một đảng

    • Chế độ độc tài một đảng là đối lập với dân chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.