一体两面

一体两面
liǎngmiàn
nhất thể lưỡng diện

hai mặt của cùng một thực thể; hai mặt của một vấn đề (bóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hai mặt của cùng một thực thể; hai mặt của một vấn đề (bóng)

    • Chuyện này là hai mặt của một vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.