一代不如一代

一代不如一代
dàidài
nhất đại bất như nhất đại

mỗi thế hệ sau lại kém hơn thế hệ trước [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mỗi thế hệ sau lại kém hơn thế hệ trước [thành ngữ]

    • Người hiện tại càng ngày càng tệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.