一个半

一个半
gebàn
nhất cá bán

một rưỡi; một và một nửa

1 nghĩa#12401
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    một rưỡi; một và một nửa

    一加上半个;总共一个多一点yī jiāshang bàn ge;zǒnggòng yī ge duō yìdiǎn

    • Tôi có một quả rưỡi táo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.