一不做,二不休

一不做,二不休
zuò,èrxiū

một khi đã làm thì làm tới cùng; đã làm thì đừng bỏ dở [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    một khi đã làm thì làm tới cùng; đã làm thì đừng bỏ dở [thành ngữ]

    • Đã làm thì làm cho trót, chúng ta hãy hoàn thành dự án này đi!

  2. trạng từ

    đã làm thì làm đến cùng; làm thì làm luôn, không làm thì thôi [thành ngữ]

  3. trạng từ

    đã làm thì làm đến cùng; đã trót thì trét [thành ngữ]

    • Đã bắt đầu rồi thì làm cho trót đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.