鬼门关

鬼门关
guǐménguān
quỷ môn quan

cửa địa ngục; Quỷ Môn Quan (nơi nguy hiểm tính mạng)

1 nghĩa#45958
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa địa ngục; Quỷ Môn Quan (nơi nguy hiểm tính mạng)

    • Anh ấy đã đi qua cổng địa ngục một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.