过早

过早
guòzǎo
quá tảo

quá sớm; sớm quá; chưa đúng lúc

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33496
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quá sớm; sớm quá; chưa đúng lúc

    • Bạn đã kết luận quá sớm.

  2. động từ

    (phương ngữ) ăn sáng; bữa sáng

    • Bạn ăn sáng chưa?

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.