经度

经度
jīng
kinh độ

kinh độ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#42952
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh độ

    • Kinh độ của Trái Đất là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.