篡改

篡改
cuàngǎi
soán cải

làm giả; gian lận; giả mạo

2 nghĩa#21377
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm giả; gian lận; giả mạo

    • Anh ta đã làm giả tài liệu.

  2. động từ

    nghịch phá; động vào bừa bãi

    • Anh ta đã sửa đổi tài liệu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.