突围

突围
wéi
đột vi

vượt vòng vây; thoát vây

2 nghĩa#32878
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt vòng vây; thoát vây

    • Họ đã đột phá thành công.

  2. động từ

    phá vòng vây; thoát ra khỏi vòng vây

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.