Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
/
突围
突围
đột vi
vượt vòng vây; thoát vây
2 nghĩa#32878
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt vòng vây; thoát vây
- 。
Họ đã đột phá thành công.
- 貳动động từ
phá vòng vây; thoát ra khỏi vòng vây
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ突围
Phồn thể突圍
đột vi
vượt vòng vây; thoát vây
2 nghĩa#32878
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt vòng vây; thoát vây
- 。
Họ đã đột phá thành công.
- 貳动động từ
phá vòng vây; thoát ra khỏi vòng vây
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động