Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
/
次要
次要
thứ yếu
phó; thứ; phụ
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#25861
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phó; thứ; phụ
- ,。
Đây không phải là vấn đề chính, chỉ là vấn đề thứ yếu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
次要
Phồn thể次
thứ yếu
phó; thứ; phụ
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#25861
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phó; thứ; phụ
- ,。
Đây không phải là vấn đề chính, chỉ là vấn đề thứ yếu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công