次要

次要
yào
thứ yếu

phó; thứ; phụ

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#25861
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phó; thứ; phụ

    • Đây không phải là vấn đề chính, chỉ là vấn đề thứ yếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, lạnh)BỘ
  • khiếm(há miệng, thiếu)HỘI Ý

Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.