Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.
/
村里
村里
thôn lý
làng; thôn; xóm
2 nghĩa#9489
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
làng; thôn; xóm
中小的农村地区;乡村的一部分xiǎo de nóngcūn dìqū、xiāngcūn de yībùfen
- 。
Trong làng chúng tôi có một cửa hàng nhỏ.
- 貳名danh từ
thôn quê; xóm làng
中乡村地区;农民住的地方xiāngcūn dìqū; nóngmín zhù de dìfang
- 。
Làng của chúng tôi rất yên tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
LIÊN QUAN
村里
Phồn thể村
thôn lý
làng; thôn; xóm
2 nghĩa#9489
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
làng; thôn; xóm
中小的农村地区;乡村的一部分xiǎo de nóngcūn dìqū、xiāngcūn de yībùfen
- 。
Trong làng chúng tôi có một cửa hàng nhỏ.
- 貳名danh từ
thôn quê; xóm làng
中乡村地区;农民住的地方xiāngcūn dìqū; nóngmín zhù de dìfang
- 。
Làng của chúng tôi rất yên tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)