最少

最少
zuìshǎo
tối thiểu

ít nhất; tối thiểu

4 nghĩa#9235
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ít nhất; tối thiểu

    不少于;最低限度bù shǎoyú;zuì dī xiànzhì

    • Ít nhất phải đợi một tiếng đồng hồ.

  2. ít nhất; tối thiểu

    最小的数量;不少于某个数字zuì xiǎo de shùliàng;búshǎo yú mǒu ge shùzì

  3. tối thiểu; ít nhất

    最小的数量;不能再少zuì xiǎo de shùliàng; búnéng zài shǎo

  4. tính từ

    giá trị nhỏ nhất; giá trị tối thiểu

    最小的数量或程度;不能再少zuì xiǎo de shùliàng huò chéngdù;búnéng zài shǎo

    • Ít nhất phải đợi một tiếng đồng hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.