Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
顶多
顶多
đỉnh đa
nhiều nhất là; tối đa; lắm là
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15183
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhiều nhất là; tối đa; lắm là
- 。
Cùng lắm đợi mười phút.
- 貳副trạng từ
tối đa; nhiều nhất; ít nhất cũng
- 。
Nhiều nhất là ba ngày có thể hoàn thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
顶多
Phồn thể頂多
đỉnh đa
nhiều nhất là; tối đa; lắm là
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15183
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhiều nhất là; tối đa; lắm là
- 。
Cùng lắm đợi mười phút.
- 貳副trạng từ
tối đa; nhiều nhất; ít nhất cũng
- 。
Nhiều nhất là ba ngày có thể hoàn thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)