Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
/
更年期
更年期
canh niên kỳ
thời kỳ mãn kinh; tuổi mãn kinh
2 nghĩa#35224
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ mãn kinh; tuổi mãn kinh
- 。
Cô ấy đang trải qua thời kỳ mãn kinh.
- 貳名danh từ
thời kỳ mãn kinh; thời kỳ mãn dục (ở nam giới: andropause)
- 。
Mãn kinh là một giai đoạn trong cuộc đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ更年期
Phồn thể更
canh niên kỳ
thời kỳ mãn kinh; tuổi mãn kinh
2 nghĩa#35224
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ mãn kinh; tuổi mãn kinh
- 。
Cô ấy đang trải qua thời kỳ mãn kinh.
- 貳名danh từ
thời kỳ mãn kinh; thời kỳ mãn dục (ở nam giới: andropause)
- 。
Mãn kinh là một giai đoạn trong cuộc đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo