整形

整形
zhěngxíng
chỉnh hình

chỉnh hình; phẫu thuật thẩm mỹ

3 nghĩa#29523
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉnh hình; phẫu thuật thẩm mỹ

    • Cô ấy muốn phẫu thuật thẩm mỹ.

  2. danh từ

    phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình (viết tắt của khoa phẫu thuật tạo hình)

    • Cô ấy đã phẫu thuật thẩm mỹ.

  3. động từ

    thành hình; định hình; tạo hình

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.