排行

排行
páiháng
bài hàng

xếp hạng; thứ hạng

3 nghĩa#40495
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xếp hạng; thứ hạng

    • Anh ấy đứng đầu trong công ty.

  2. động từ

    xếp hạng; đứng vào hàng

    • Anh ấy đứng thứ nhất trong lớp.

  3. danh từ

    thứ bậc (trong anh chị em); xếp hạng

    • Anh ấy là con thứ hai trong nhà.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.