把柄

把柄
bǐng
bả bính

bằng chứng bất lợi (có thể bị người khác lợi dụng để đối phó); tay nắm; chuôi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11940
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bằng chứng bất lợi (có thể bị người khác lợi dụng để đối phó); tay nắm; chuôi

    • Anh ấy đã nắm được điểm yếu của tôi.

  2. danh từ

    tay cầm; tay nắm; tay cầm (của dụng cụ)

    工具或物品可以握住的部分gōngjù huò wùpǐn kěyǐ wòzhù de bùfen

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.