把持

把持
chí
bả trì

chủ tể; chi phối; thống trị

3 nghĩa#33511
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. chủ tể; chi phối; thống trị

  2. động từ

    lũng đoạn; độc quyền

    • Anh ta độc quyền mọi quyền lực của công ty.

  3. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    • Anh ấy nắm giữ quyền lực của công ty.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.