慌乱

慌乱
huāngluàn
hoảng loạn

hoảng loạn; rối loạn; cuống cuồng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31892
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoảng loạn; rối loạn; cuống cuồng

    • Anh ấy trông có vẻ hơi hoảng loạn.

  2. tính từ

    vội vã; bận rộn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.