感化
感化
cảm hoá
cảm hóa; giáo dưỡng; cải tạo (bằng tình cảm)
5 nghĩa#42910
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cảm hóa; giáo dưỡng; cải tạo (bằng tình cảm)
- 。
Anh ấy đã cảm hóa rất nhiều người.
- 貳动động từ
cảm hóa; cải tạo (bằng giáo dục, cảm thông)
- 。
Anh ấy đã được cảm hóa.
- 參动động từ
cảm hóa; giáo hóa; uốn nắn (bằng lời nói và gương mẫu)
- 。
Anh ấy đã cảm hóa nhiều người trẻ.
- 肆动động từ
cảm hóa; cải tạo (người phạm tội)
- 伍动động từ
cảm hóa; cải tạo (người lầm lỗi)
Đang tải…
感化
Phồn thể感
cảm hoá
cảm hóa; giáo dưỡng; cải tạo (bằng tình cảm)
5 nghĩa#42910
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cảm hóa; giáo dưỡng; cải tạo (bằng tình cảm)
- 。
Anh ấy đã cảm hóa rất nhiều người.
- 貳动động từ
cảm hóa; cải tạo (bằng giáo dục, cảm thông)
- 。
Anh ấy đã được cảm hóa.
- 參动động từ
cảm hóa; giáo hóa; uốn nắn (bằng lời nói và gương mẫu)
- 。
Anh ấy đã cảm hóa nhiều người trẻ.
- 肆动động từ
cảm hóa; cải tạo (người phạm tội)
- 伍动động từ
cảm hóa; cải tạo (người lầm lỗi)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.