Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总体
总体
tổng thể
toàn bộ; tổng thể; nói chung
HSK 5 (3.0)6 nghĩa#29265
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
toàn bộ; tổng thể; nói chung
- 。
Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề một cách tổng thể.
- 貳副trạng từ
tổng thể; toàn bộ; nói chung
- ,。
Nói chung, kế hoạch này rất tốt.
- 參名danh từ
toàn diện; toàn bộ; đầy đủ
- 肆名danh từ
toàn bộ; toàn diện
- ,。
Nhìn chung, kế hoạch này rất tốt.
- 伍名danh từ
toàn bộ; toàn; hoàn toàn
- 陸名danh từ
tổng thể; toàn thể; (thống kê) tổng thể mẫu
- 。
Tổng thể này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
总体
Phồn thể總體
tổng thể
toàn bộ; tổng thể; nói chung
HSK 5 (3.0)6 nghĩa#29265
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
toàn bộ; tổng thể; nói chung
- 。
Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề một cách tổng thể.
- 貳副trạng từ
tổng thể; toàn bộ; nói chung
- ,。
Nói chung, kế hoạch này rất tốt.
- 參名danh từ
toàn diện; toàn bộ; đầy đủ
- 肆名danh từ
toàn bộ; toàn diện
- ,。
Nhìn chung, kế hoạch này rất tốt.
- 伍名danh từ
toàn bộ; toàn; hoàn toàn
- 陸名danh từ
tổng thể; toàn thể; (thống kê) tổng thể mẫu
- 。
Tổng thể này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù